hoen gỉ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị ố màu, có vết bẩn khó tẩy: Chỉ trạng thái của vật thể (thường là kim loại hoặc bề mặt sáng) bị biến màu, xuất hiện các vết ố, mốc hoặc gỉ sét do tác động của môi trường như ẩm ướt, oxy hóa.
- Cũ kỹ, xỉn màu, mất đi vẻ sáng bóng ban đầu: Dùng để miêu tả đồ vật trông cũ và không còn mới do thời gian hoặc sử dụng lâu ngày.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc vòng bạc để lâu ngày trong hộp đã bị hoen gỉ.
- Mặt gương trong nhà tắm bị hoen gỉ ở các mép do hơi nước.
- Lưỡi dao cũ bị hoen gỉ và không còn sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng theo nghĩa bóng: Để chỉ một thứ gì đó (như ký ức, danh tiếng) trở nên phai mờ, lu mờ hoặc bị tổn hại theo thời gian.
- Những kỷ niệm đẹp giờ đã hoen gỉ theo năm tháng.
- Danh tiếng của ông ấy bị hoen gỉ sau vụ bê bối.
Biến thể và từ gần giàng
- Hoen ố (tính từ): Nhấn mạnh vào các vết bẩn, ố màu trên bề mặt.
- Mặt bàn đá cẩm thạch bị hoen ố vì nước chè.
- Gỉ sét (danh từ/tính từ): Chỉ cụ thể hiện tượng kim loại bị oxy hóa tạo thành lớp vảy màu nâu đỏ.
- Cái đinh sắt để ngoài trời đã bị gỉ sét.
Từ đồng nghĩa
- Ố màu: Bị biến đổi màu sắc theo chiều hướng xấu.
- Xỉn màu: Mất đi độ bóng, độ tươi của màu sắc.
- Mốc meo: Bị phủ một lớp nấm mốc (thường trên bề mặt gỗ, vải, thức ăn).
Từ trái nghĩa
- Sáng bóng: Có bề mặt nhẵn, phản chiếu ánh sáng tốt.
- Mới tinh: Ở trạng thái hoàn toàn mới, chưa qua sử dụng.
- Sạch sẽ: Không có vết bẩn.
Thành ngữ liên quan
- Hoen gỉ thời gian: Cụm từ thường dùng trong văn chương để ví von những thứ bị mai một, phai nhạt bởi thời gian.
- Bức tượng đồng đứng đó, âm thầm chịu sự hoen gỉ của thời gian.